Thống Kê & Báo Cáo Logistics & Chuỗi Cung Ứng
Nghị định 30/2020/NĐ-CPTrung tâm điều hành F2C Express - Báo cáo kiểm kê, đánh giá hiện trạng vận tải, hải quan, kho bãi và công nợ
CÔNG TY TNHH F2C EXPRESS
TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH & QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG
Số: 34/BC-F2C-2026
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 11 năm 2026
BÁO CÁO
BÁO CÁO TỔNG HỢP KIỂM KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ, VẬN TẢI & CHUỖI CUNG ỨNG
(Kỳ kiểm kê & báo cáo năm 2026 - Toàn bộ 11 phân hệ chuyên môn và trạm logistics)
* Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 của Quốc hội;
* Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 và Nghị định số 08/2015/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi NĐ 59/2018/NĐ-CP);
* Căn cứ Nghị định số 163/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics;
* Căn cứ Nghị định số 30/2020/NĐ-CP của Chính phủ về công tác văn thư và thể thức ban hành văn bản hành chính;
* Căn cứ quy chuẩn kỹ thuật vận hành kho bãi, luân chuyển công te nơ và phương án phòng ngừa rủi ro vận tải năm 2026.
Trung tâm Điều hành F2C Express Logistics báo cáo tổng hợp hiện trạng quản lý, khai thác luân chuyển hàng hóa, tiến độ tờ khai hải quan và công nợ tài chính phục vụ công tác điều hành cụ thể như sau:
| STT | Khoa / Phòng / Phân Hệ Quản Lý Vận Hành | Tổng Số TB / Lô Hàng | Đang Hoạt Động / Vận Hành | Bảo Dưỡng Định Kỳ | Sự Cố / Cảnh Báo | Chờ Duyệt Thanh Lý / Quyết Toán | Tổng Nguyên Giá / Doanh Thu (VNĐ) | Tỷ Lệ Sẵn Sàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Đội Tàu Biển Quốc Tế (FCL/LCL) - Chi nhánh Hải Phòng | 18 | 16 | 1 | 1 | — | 4.250.000.000 ₫ | 89% |
| 02 | Đội Vận Tải Đường Bộ Bắc Nam - Trạm Tân Bình TP.HCM | 32 | 29 | 2 | 1 | — | 1.850.000.000 ₫ | 91% |
| 03 | Trung Tâm Hàng Không Nội Bài - Phòng Air Freight Hà Nội | 14 | 13 | — | 1 | — | 3.120.000.000 ₫ | 93% |
| 04 | Kho Ngoại Quan & Bãi Container - Cảng Cát Lái | 45 | 43 | 1 | 1 | — | 6.800.000.000 ₫ | 96% |
| 05 | Kho Trung Chuyển Phân Phối - KCN Sóng Thần Bình Dương | 22 | 20 | 2 | — | — | 2.450.000.000 ₫ | 91% |
| 06 | Văn Phòng Thủ Tục & Khai Báo Hải Quan - Chi Cục KV4 | 28 | 26 | — | 2 | — | 890.000.000 ₫ | 93% |
| 07 | Bộ Phận Điều Vận Xe Tải Lạnh & Hàng Đặc Biệt Cần Thơ | 9 | 8 | 1 | — | — | 1.250.000.000 ₫ | 89% |
| 08 | Phòng Giao Nhận Chuyển Phát Hỏa Tốc - Sân Bay Đà Nẵng | 12 | 12 | — | — | — | 940.000.000 ₫ | 100% |
| 09 | Bãi Vỏ Container & Kiểm Định Kỹ Thuật - Đình Vũ Hải Phòng | 26 | 23 | 2 | 1 | — | 3.780.000.000 ₫ | 88% |
| 10 | Trạm Trung Chuyển Biên Giới Lạng Sơn - Hữu Nghị Quan | 15 | 14 | 1 | — | — | 1.650.000.000 ₫ | 93% |
| 11 | Trung Tâm Giám Sát GPS & Điều Hành Trung Ương F2C Express | 8 | 8 | — | — | — | 720.000.000 ₫ | 100% |
| TỔNG CỘNG TOÀN HỆ THỐNG | 229 | 212 | 10 | 7 | 0 | 27.700.000.000 ₫ | 93% |
* Số liệu báo cáo được kết xuất và đối soát theo thời gian thực từ cơ sở dữ liệu hệ thống F2C Express ERP 2.0.
* Các chứng từ, tờ khai hải quan điện tử đã được xác thực qua hệ thống VNACCS/VCIS của Tổng cục Hải quan.
* Báo cáo này có giá trị làm căn cứ phục vụ giao ban điều hành, quyết toán tài chính và kiểm toán nội bộ.
NGƯỜI LẬP BIỂU
Chuyên viên Thống kê & Điều phối
(Ký và ghi rõ họ tên)
Lê Thu Hà
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Trưởng phòng Tài chính - Kế toán
(Ký và ghi rõ họ tên)
Đặng Thị Kim Loan
TỔNG GIÁM ĐỐC
Đại diện pháp luật Công ty
(Ký và ghi rõ họ tên)
Liêu Vĩnh Toàn